Chọn một chức năng bên dưới hoặc từ thanh menu bên trái để bắt đầu.
Cấu trúc thiết bị
Chi tiết thiết bị:
Vui lòng chọn một Máy (Level 5) hoặc thiết bị (Level 7) trên cây bên trên.
Thông tin Máy:
Đang tải dữ liệu máy...
Hãng sản xuấtĐang thu thập
Ngày lắp đặtĐang thu thập
KPI bảo trì theo tháng
Lịch sử hư hỏng CM
WONo
EquipmentID
Sự cố
Hành động
Người khắc phục
Ngày
Thời gian khắc phục
Danh sách PM
WONo
EquipmentID
Công việc
Trạng thái
Người thực hiện
Ngày kế hoạch
Ngày thực tế
Spare part sử dụng
EquipmentID
ItemCode
ItemDescription
ItemQty
ItemUom
WOType
EmployeeName
ConsumedDate
% chi phí theo loại bảo trì
Chưa có dữ liệu chi phí trong khung thời gian đã chọn.
Loại thiết bị
Tần suất PM
Tần suất CILT
PdM
RTF
Trạng thái sử dụng
Phụ tùng
Item code
Item description
Item qty
Item uom
Tạo thiết bị mới
Cập nhật BOM thiết bị
Chưa chọn thiết bị.
BOM hiện tại
ItemCode
ItemDescription
ItemQty
ItemUom
Thao tác
Thêm phụ tùng vào BOM
Cập nhật PM BOM
Chưa chọn EquipmentID và PMFrequency.
PM BOM hiện tại
ItemCode
ItemDescription
ItemQty
ItemUom
Thao tác
Thêm phụ tùng vào PM BOM
Tạo công việc mới
Cập nhật công việc
×
Tải danh sách công việc
Nhấn nút bên dưới để tải về danh sách công việc thuộc nhà máy của bạn. Dữ liệu sẽ được lọc tự động theo quyền hạn.
Phê duyệt yêu cầu công việc
STT
Loại yêu cầu
Lí do yêu cầu
Số WO
Thiết bị
Mô tả CV
Ngày KH hiện tại
Ngày KH yêu cầu
Tần suất hiện tại
Tần suất yêu cầu
Người yêu cầu
Ngày yêu cầu
Người duyệt
Ngày duyệt
Trạng thái
Xem tình trạng phụ tùng
Mã
Mô tả
Đơn vị
Thông số
Hãng
Nhà cung cấp
Vị trí
Mức độ quan trọng
Tồn kho
Cập nhật phụ tùng mới
Đăng nhập
Phụ tùng quan trọng cần đặt
Mã
Mô tả
Thông số
Hãng
Nhà cung cấp
Vị trí trên line
Mức độ quan trọng
Min
Max
Điểm đặt hàng
Tồn kho
Đơn giá
Thời gian đặt hàng (Tuần)
Số lượng trên máy
Ghi nhận sử dụng phụ tùng/dịch vụ
1. Chọn ngày sử dụng
2. Chọn máy sử dụng
Máy được chọn:[Chưa chọn]
3. Nhân viên sử dụng
4. Nhập danh sách phụ tùng có itemcode
STT
ItemCode
ItemDescription
Mục đích
Số lượng
Đơn vị
Đơn giá
Tổng giá
5. Nhập danh sách phụ tùng/dịch vụ không itemcodeKhông tìm thấy PO này trong hệ thống
STT
ItemDescription
Mục đích
Số lượng
Đơn vị
Đơn giá
Tổng giá
Loại bỏ
Ghi nhận dữ liệu thô sử dụng phụ tùng/dịch vụ
1. Chọn máy sử dụng
Máy được chọn:[Chưa chọn]
2. Nhân viên sử dụng
3. Nhập dữ liệu thô phụ tùng/dịch vụ
STT
Nội dung
Mục đích
Ngày sử dụng
Xóa
Xác nhận-gán mã phụ tùng
3. Danh sách ghi nhận dữ liệu thô (Pending)
ID
Máy sử dụng
Nội dung
Ngày xuất
Mục đích
Người xuất
Tình trạng
4. Danh sách xác nhận-gán mã phụ tùng (ID: )
Nhập danh sách phụ tùng có itemcode
STT
ItemCode
ItemDescription
Mục đích
Số lượng
Đơn vị
Đơn giá
Tổng giá
Nhập danh sách phụ tùng/dịch vụ không itemcode
Không tìm thấy PO này trong hệ thống
STT
ItemDescription
Mục đích
Số lượng
Đơn vị
Đơn giá
Tổng giá
Loại bỏ
Ma trận kỹ năng thực tế
Cấp kỹ năng hiện tại của kỹ thuật viên theo Site, Plant và Area.
Đăng nhập
Quản lý chi phí theo ngành hàng
Chi phí chưa lên kế hoạch: 0Tổng chi phí còn lại: 0
Ngân sách
Loại bảo trì
Chi phí kế hoạch
Chi phí thực tế W1
Chi phí thực tế W2
Chi phí thực tế W3
Chi phí thực tế W4
Còn lại
Quản lý chi phí theo máy
1. Chọn Site/Ngành hàng/Khu vực/Line/Máy/Thiết bị
Đối tượng được chọn:[Chưa chọn]
2. Chọn khung thời gian cần xem
Biểu đồ chi phí hàng tháng (YTD)
Tổng chi phí theo loại bảo trì
Loại bảo trì
Tổng chi phí
Phân bổ chi phí theo loại bảo trì (%)
Chi phí chi tiết theo loại bảo trì:
Cấu hình tỷ trọng bảo trì
Loại bảo trì
Tỷ trọng (%)
Báo cáo thay thế lặp lại giá trị cao
Danh sách các phụ tùng lặp lại
MACHINES DETAIL PERFORMANCE
Tự động tính Downtime, Hiệu quả PM, MTBF, MTTR và Maintenance Cost theo đối tượng máy.
Chọn Ngành hàng/Line/Khu vực/Máy
Đối tượng được chọn:[Chưa chọn]
Chọn đối tượng máy, khoảng thời gian và bấm Hiển thị để xem báo cáo.
Layer 1: TỔNG QUAN HIỆU SUẤT
TỶ LỆ DOWNTIME
0
%
HIỆU QUẢ PM
0
%
MTBF
0
Giờ
MTTR
0
Phút
MAINTENANCE COST
0
USD
Layer 2: PHÂN TÍCH XU HƯỚNG
XU HƯỚNG TỶ LỆ DOWNTIME THEO THÁNG
XU HƯỚNG HIỆU QUẢ PM THEO THÁNG
XU HƯỚNG MTBF THEO THÁNG
XU HƯỚNG MTTR THEO THÁNG
MONTHLY MAINTENANCE COST TREND
Top máy hiệu suất thấp
Nhìn nhanh máy/line cần tập trung xử lý theo Downtime và Chi phí trong các tháng đã hoàn tất trước tháng hiện tại.
Downtime 60%Chi phí 40%
Tiêu chí: lấy các tháng đã hoàn tất trước tháng hiện tại, không gồm tháng hiện tại; loại các máy chỉ đột biến trong một tháng.
Điểm chuẩn hóa Downtime = Tổng Downtime máy / Downtime cao nhất trong ngành hàng * 100
Điểm chuẩn hóa Chi phí = Tổng Chi phí máy / Chi phí cao nhất trong ngành hàng * 100
Điểm chuẩn hóa tổng = Điểm chuẩn hóa Downtime * 60% + Điểm chuẩn hóa Chi phí * 40%
Chọn ngành hàng để xem top máy hiệu suất thấp.
Xếp hạng theo điểm Downtime và Chi phí
Action recommendation
Technicians Performance
MTTR kỹ thuật viên theo tháng
Giờ làm việc kỹ thuật viên theo ngày
Production Plan
Declare line production runtime used for MTBF. Actual time overrides planned time when available.
Recent production plans
No production plans found for this line.
Scope
Planned
Actual
Runtime
Status
Actions
KPI Targets
Set monthly line targets for MTTR, MTBF, Downtime, Maintenance cost, and PM effectiveness.
Leave blank for open-ended target.
Configured monthly KPI targets
No monthly KPI targets found for this scope.
Scope
Effective period
Monthly downtime target (%)
Monthly MTTR target (minutes)
Monthly MTBF target (hours)
Monthly maintenance cost target (USD)
Monthly PM effectiveness target (%)
Updated
Actions
Phân phối kế hoạch PM
Bảng phân phối kế hoạch PM theo năm, tháng, tuần, ngày của ngành hàng và khu vực
Chọn ngành hàng và khu vực để tải dữ liệu.
Bảng phân phối năm
Bấm vào tiêu đề tháng để cập nhật lịch chi tiết theo ngày.Bấm vào ô để xem chi tiết WO.
Month calendar
Xem phân phối theo ngày của tháng.
Chi tiết PM
WO No
WO Date
Asset
Mô tả
Trạng thái
Nhân lực
Thời gian
Done
Late
Download và upload dữ liệu hàng loạt
Cấu trúc thiết bị
Công việc (Work order)
Dữ liệu cơ sở phụ tùng (Spare part)
Dữ liệu sử dụng phụ tùng/dịch vụ
Ma trận kỹ năng (Skill matrix)
PM BOM
Equipment Part BOM
Đơn hàng (Purchase Order)
Đăng nhập
Thiết lập AI API
Quản lý provider dùng để tạo câu trả lời cho trợ lý bảo trì.
Chỉ gửi câu hỏi và dữ liệu tối thiểu đã ẩn danh
Bảo mật:API key được mã hóa tại server và không bao giờ hiển thị lại. Với câu hỏi chưa nhận diện, AI chỉ nhận nội dung user nhập và catalog tool; kết quả truy vấn chỉ được gửi sau khi tối giản và ẩn danh.
Để trống nếu muốn giữ API key đang lưu.
Cấu hình lưu ảnh PM/CILT
Lưu ảnh bằng chứng checklist trực tiếp trên on-prem server, VPS hoặc thư mục mạng đã mount.
Cách dùng:Nhập đường dẫn tuyệt đối trên server đang chạy MaintXpert, bấm kiểm tra ghi file, sau đó lưu. Upload PM/CILT kế tiếp sẽ dùng cấu hình này ngay.
Server phải có quyền tạo thư mục và ghi file vào đường dẫn này. Có thể dùng ổ local, ổ VPS hoặc UNC/mounted share.
Cấu hình hiệu suất kỹ thuật viên
Điều chỉnh thời gian cố định dùng trong biểu đồ Working time/day.
Ca chuẩn 480 phút
Áp dụng:Giá trị này được dùng cho tất cả kỹ thuật viên khi tính Meal, Break, Meeting và Uncaptured trong chức năng 6.3.